ý

Âm tiết tiếng Việt · có trong 77 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
yvần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "y"

"ý" là một từ

Danh từ. Điều suy nghĩ, ý nghĩ (nói khái quát). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ý"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ý"

Từ có "ý" ở sau

cố ýMột cách có chủ đích, có mục đích, có nhận thức về kết quả của hành vi của mình.chú ýĐể cả tâm trí vào việc gì.gợi ýGợi ra để tự suy nghĩ, tự có ý kiến hoặc tự quyết định làm một việc nào đó.đồng ýCó cùng ý kiến, bằng lòng, nhất trí với ý kiến đã nêu.để ýCó sự xem xét, theo dõi, để tâm trí đến trong một lúc nào đó.tùy ýTheo như ý mình.chủ ýCố tình.tiếng ÝNgôn ngữ dùng ở nước Ý, San Marino, Tòa Thánh Va-ti-căng, và vài vùng của Thụy Sĩ.hội ýMột trong sáu nguyên tắc đặt ra chữ Hán, họp nghĩa hai chữ thành ra nghĩa thứ ba.tình ýTình cảm và ý định ấp ủ trong lòng, người khác chưa biết.vô ýXem vô tìnhbiết ýHiểu được ý định làm gì của ai.dụng ýÝ thức nhằm vào mục đích riêng nào đó trong hành động. Nói đùa, không có gì xấu.hàm ýPhần không được diễn đạt trực tiếp bằng từ ngữ trong văn bản hoặc lời nói nhưng có thể suy ra những từ ngữ ấy.góp ýGóp ý kiến.như ýHợp với sự mong mỏi của mình.lưu ýGợi cho người ta để tâm đến.trưng cầu dân ýMột cuộc tuyển cử trực tiếp, trong đó cử tri được yêu cầu chấp nhận hay phủ quyết một đề xuất nào đó.ăn ýHợp ý với nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động.hợp ýĐúng với ý muốn.hết ý(Khẩu ngữ) Đến mức không thể hơn được nữa, không thể chê điểm nào được nữa.ngụ ýNgầm gửi ý vào lời nói, câu văn.sơ ýThiếu để tâm suy nghĩ đến.ác ýDụng ý xấu.đại ýÝ nghĩa bao trùm một cách khái quát.tự ý(Thường dùng phụ cho đg.) . (Làm việc gì) theo ý riêng của mình, không kể gì những điều ràng buộc đối với mình.duy ý chíThái độ quá đề cao vai trò của ý chí con người, cho rằng chỉ cần có ý chí và quyết tâm thì có thể làm được bất chấp khách quan.ưng ýCảm thấy bằng lòng vì hợp với ý của mình.dàn ý.vạn sự như ýlà lời chúc trong Tết có ý nghĩa là ước gì được đấy.vô ý thứcKhông có chủ định, không nhận biết rõ ý nghĩa của việc (sai trái) mình đang làm.trái ýNgược với ý nghĩ, ý muốn.ngỏ ýBày tỏ ý kiến.thành ýCó ý định tốt, chân thành.thâm ýÝ kín đáo, không nói ra.mỹ ýÝ định tốt.hữu ýCó ý định làm việc gì.chiều ý.tư ýÝ riêng nhỏ nhặt của cá nhân.mãn ýVừa ý, vừa lòng.tỏ ýXem bày tỏsáng ýThông minh, chóng hiểu.nhã ýÝ tốt đối với người khác.thiển ýÝ nghĩ, ý kiến nông cạn (dùng để tự nói về mình với ý khiêm nhường).thiện ýÝ định tốt lành trong quan hệ với người khác.ẩn ýÝ kín đáo ở bên trong lời nói, câu viết được hiểu ngầm mà không được nói rõ ra.Trung ýMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.hai câu này ý nóiNếu lại trở về quê hương thì hẳn bị ép buộc cùng người khác.

Cùng vần "y", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.