Danh từ
- Tình cảm và ý định ấp ủ trong lòng, người khác chưa biết.
- Dò tình ý.
- Xem tình ý anh ấy vẫn không thay đổi.
- Tình cảm yêu đương đang được giữ kín, chưa bộc lộ ra.
- Hai người có tình ý với nhau từ lâu.
- (Id.) . Tư tưởng, tình cảm (trong văn nghệ).
- Cái tình ý của bài thơ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tình ý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.