tình ý

Danh từ
Danh từ
  1. Tình cảm và ý định ấp ủ trong lòng, người khác chưa biết.
    • Dò tình ý.
    • Xem tình ý anh ấy vẫn không thay đổi.
  2. Tình cảm yêu đương đang được giữ kín, chưa bộc lộ ra.
    • Hai người có tình ý với nhau từ lâu.
  3. (Id.) . Tư tưởng, tình cảm (trong văn nghệ).
    • Cái tình ý của bài thơ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tìnhâm đầu t · vần inh · thanh huyền
ýâm đầu (không) · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tình ý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.