tình
Âm tiết tiếng Việt · có trong 108 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "tinh"
"tình" là một từ
Danh từ, Tính từ. Sự yêu mến. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tình"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tình"
tình bạnViệc mà mấy người là bạn với nhau.tình trạngSự tồn tại và diễn biến của các sự việc xét về mặt ảnh hưởng đối với cuộc sống, thường ở khía cạnh bất lợi.tình yêuTình cảm nồng thắm, gắn bó thân thiết với nhau.tình nguyệnTự mình có ý muốn nhận lấy trách nhiệm để làm (thường là việc khó khăn, đòi hỏi hi sinh), không phải do bắt buộc.tình dụcThú vui xác thịt hay đơn giản hơn là thú vui về tinh thần diễn đạt qua thể chất.tình cờKhông có chủ tâm, do ngẫu nhiên, vô tình gặp hoặc nhận biết được.tình thếTình hình xã hội cụ thể, về mặt có lợi hay không có lợi cho những hoạt động nào đó của con người.tình nhânCũ.tình ýTình cảm và ý định ấp ủ trong lòng, người khác chưa biết.tình trườngCõi tình.tình địchNgười mâu thuẫn với mình vì cùng yêu một người với mình.tình nghiNgờ và đặt vấn đề đối với người mà mình cho là phạm tội.tình cảnhCảnh ngộ và tình hình sinh sống, thường dùng để chỉ cảnh ngộ khó khăn.tình thậtThực ra, nói cho đúng.tình báoCông việc điều tra tình hình của địch.tình tứÝ nhị, đáng yêu.tình thưBức thư gửi người yêu.tình thươngTình cảm thương yêu, chia sẻ và đùm bọc một cách thắm thiết.Tình CươngMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.tình lữBạn tình.tình thânTình cảm thân thiết.tình langTừ mà người phụ nữ dùng để gọi người yêu của mình (cũ).tình áiLòng yêu đương giữa con người với con người.tình caBài thơ ca ngợi tình yêu.tình hoàiTâm tình cảm xúc ở trong lòng.tình phụBội bạc và bỏ nhau sau khi đã yêu nhau.tình tựNói chuyện yêu đương; trai gái tình tự với nhau.tình như giấc mộng tan(văn chương) sự chia biệt trong tình cảm lứa đôi.tình diệnTình ngoài mặt, nể mặt.
Từ có "tình" ở sau
vô tìnhKhông có tình nghĩa. Một người vô tình là một người không có tình nghĩa, cảm xúc, động lòng hoặc nói cách khắc không có lòng trắc ẩn.ngoại tìnhLòng yêu đương đối với người không phải là vợ hay chồng hiện tại của mình.hữu tìnhĐẹp và khiến người ta quyến luyến.cố tìnhXem cố ýtrữ tìnhNói nghệ thuật nặng về tả tình cảm của con người.đồng tìnhhành động thể hiện sự ủng hộ, đồng ýbinh tìnhTình hình trong binh lính.ân tìnhTình cảm sâu sắc do có ơn đối với nhau.tâm tìnhTình cảm riêng tư, thầm kín của mỗi một con người.suông tìnhKhông được gì cả.làm tìnhThực hiện việc tình dục.tận tìnhVới tất cả tình nghĩa.nhân tìnhTình giữa con người với nhau.thất tìnhBuồn chán, đau khổ, vì thất vọng trong tình yêu.cảm tìnhSự ưa thích đặc biệt đối với người, vật hoặc sự việc.phi vũ tìnhÁi tình trong mưa phảng phất.đa tìnhCó nhiều tình cảm và dễ nảy sinh tình cảm yêu đương.trần tình(Cũ) . Trình bày với bề trên nỗi lòng hoặc ý kiến riêng của mình.động tìnhCảm thấy rung động, xúc động trước một cảnh tượng, một sự việc nào đó.si tìnhMê mẩn, ngây dại vì tình yêu.hiện tìnhTình thế đương diễn ra.chung tìnhCó mối tình đúc kết lại một nơi.thịnh tình(Cũ; kc.) . Tình cảm tốt đẹp dành riêng trong đối xử, tiếp đón (thường là với khách lạ).thân tìnhCó quan hệ mật thiết đằm thắm.tả tìnhMiêu tả, phản ánh tình cảm bằng lời văn.mối tìnhlà cuộc tình, là sự quan hệ giữa hai người thường là nam và nữ trên tình yêutự tìnhBày tỏ tình cảm của mình với người mình yêu.thâm tìnhTình thân thiết, sâu sắc.thấu tìnhHiểu rõ tình cảm.nhân tình thế tháiLòng người, thói đời và tầng nền đạo đức, luân lí của xã hội.thần tìnhTài tình tới mức không thể giải thích nổi.sự tìnhTình hình của một việc gì.dân tìnhTình hình, tình cảnh nhân dân.khối tìnhMối tình cảm nặng canh cánh bên lòng.dứt tìnhKhông còn giữ anh nghĩa gì nữa.tội tìnhTội lỗi phạm phải đến mức đáng trừng phạt.chiếm hữu ngay tìnhLà việc chiếm hữu mà người chiếm hữu có căn cứ để dựa vào đó tin rằng họ có quyền đối với tài sản đó nhưng người chiếm hữu không biết hoặc không thể nhận ra rằng việc đó là không có căn cứ pháp luật.cuộc tìnhTình cảm yêu đương của người nam và người nữ.nhẹ tìnhCoi thường tình cảm.buồn tìnhBuồn vì cảm thấy trống rỗng và không có việc gì làm, không biết làm gì.khách tìnhNói cách đối đãi, cư xử như với người không thân mật.ngụ tìnhGửi tâm tình vào câu văn.tuyệt tìnhKhông còn tình nghĩa gì nữa.sóng tìnhTừ dùng trong văn học chỉ lòng ham muốn về tình dục nổi lên mạnh.bạc tìnhKhông có tình nghĩa thuỷ chung trong quan hệ yêu đương.diễm tình(Cũ; dùng phụ sau d.; kết hợp hạn chế) . Mối tình đẹp đẽ.linh tinh tình phộcHội mừng xuân thường niên đêm 11 rạng 12 tại miếu Đụ Đị, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.thương tìnhCảm thấy đau xót vì tình cảnh khổ sở.
Cùng vần "inh", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.