Tính từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [hiw˦ˀ˥ tïŋ˨˩] · Huế [hɨw˧˨ tɨn˦˩] · Sài Gòn [hɨw˨˩˦ tɨn˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đẹp và khiến người ta quyến luyến.
- Trải xem phong cảnh hữu tình, lâm tuyền góp lẫn thị thành mà ưa (Bích câu kỳ ngộ)
- Tỏ ra có cảm tình với.
- Người là bạn cố tri và hữu tình của nước.
- Pháp (Phạm Văn Đồng)
- Có tình yêu đương.
- Cho hay là thói hữu tình, đố ai gỡ mối tơ mành cho xong (Truyện Kiều)
- Tình tứ, duyên dáng.
- Từ rằng:.
- Lời nói hữu tình, khiến người lại nhớ câu.
- Bình nguyên quân (Truyện Kiều)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Hữu: có; tình: tình ý; tình nghĩa
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hữu tình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.