phi vũ tình

Cụm từ
Cụm từ
  1. Ái tình trong mưa phảng phất.
  2. Hẹn ai mà chờ mãi không thấy đến.

Cấu tạo âm tiết

phiâm đầu ph · vần i · thanh ngang
vũâm đầu v · vần u · thanh ngã
tìnhâm đầu t · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phi vũ tình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.