phi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 66 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ivần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "phi"

"phi" là một từ

Danh từ, Động từ, Liên từ. Trai ở bãi cát ven biển, thân dài, vỏ mỏng, màu tím nhạt, thịt ăn được. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phi"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phi"

phi côngNgười lái máy bay. Phi công vũ trụ. Người điều khiển con tàu bay ngoài khí quyển quả đất.phi thườngĐặc biệt khác thường, vượt xa mức bình thường, đáng khâm phục.phi tầnVợ lẽ của vua (nói khái quát).phi tuyếnKhông có tính chất tuyến tính.phi hư cấuKhông hư cấu; các tác phẩm viết nhằm mục đích đưa ra sự thật, hoặc các bản ghi chép về các chuyện và sự kiện có thật (thường được sử dụng trong ngôn ngữ học).phi thuyềnTàu vũ trụ.phi hành đoànTập hợp phi hành gia trong một chuyến bay.phi vụNhiệm vụ chiến đấu của máy bay mỗi lần bay ra khỏi căn cứ.phi cảngSân bay.phi mãDiễn ra rất nhanh và mạnh, so sánh với ngựa phi nước đại.phi nghĩaTrái với chính nghĩa.phi vũ tìnhÁi tình trong mưa phảng phất.Phi châuLục địa nằm ở cực Nam Âu châu.Phi ĐiệpPhi Điệp là tên các cụ đặt cho một loài phong lan đa thân, tự nhiên có dáng thân thòng, hoa đẹp và thơm, hoa có hình dáng như con bướm đang bay. Tên khác thông dụng ở phía Nam là Giả Hạc.phi lýNgược lẽ phải.phi pháo"Phi cơ và trọng pháo" nói tắt.phi quân sự(Khu) Nói khu đất hai bên đối phương đã đồng ý là không được xảy ra việc gì có tính chất quân sự.phi vô sảnKhông thuộc hệ thống tư tưởng vô sản.phi lộLời trình bày ý kiến, thái độ, lần đầu tiên cho mọi người biết.phi tôn tuẫnKhông rõ nghĩa.phi viNgang trái. Câu thơ nói.phi phàmKhông phải tầm thường.phi tangLàm mất tang chứng.phi báoBáo thật mau một việc gấp.phi đế phi báNgười có quyền nhưng chẳng được chức.phi luânBất chấp luân lí.phi đaoThứ đao ném để đánh kẻ địch.phi kiếmKiếm lao xa để đánh kẻ địch.Phi Lai GiangTên sông ở xã Phi Lai, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa.phi ngựaCưỡi ngựa cho chạy nhanh.phi độiPhân đội chiến thuật cơ bản của không quân, có từ 10-24 máy bay cùng chủng loại, gồm một số biên đội, tác chiến độc lập hoặc trong đội hình của trung đoàn không quân.phi quânQuân đội chiến đấu bằng máy bay (cũ).phi xuấtMỗi lần máy bay chiến đấu rời căn cứ.phi hậuVợ vua.phi phù trí quỷĐốt bùa mà gọi được quỷ đến.phi laoLoài cây cao vót, lá nhỏ hình vảy, rất mảnh, thường trồng ở bãi bể để ngăn các đụn cát di chuyển.

Từ có "phi" ở sau

Đông PhiMột khu vực ở phía đông của lục địa châu Phi.Tây PhiKhu vực cực tây của lục địa châu Phi.Nam PhiPhần phía nam của lục địa châu Phi.Bắc PhiMột khu vực nằm ở phía Bắc của lục địa châu Phi.phương phiHoa cỏ tươi tốt hương nồng nàn thắm thiết.Cộng hòa Trung PhiMột quốc gia tại miền trung châu Phi.tổ chức phi chính phủTổ chức được hình thành mang tính độc lập tương đối với chính phủ.Cộng hoà Nam PhiTên chính thức của Nam Phi.cung phiVợ thứ của vua, dưới hoàng hậu.song phiNói cặp chim (trống và mái) bay ngang với nhau.vương phiVợ của vua Triều Tiên.trừ phiTừ biểu thị điều sắp nêu ra là một giả thiết mà chỉ trong trường hợp đó điều được nói đến mới không còn là đúng nữa.Trung PhiNằm ở phía nam sa mạc Sahara, giữa Tây Phi và thung lũng Great Rift.bảo hiểm phi nhân thọHình thức bảo hiểm mà đối tượng được bảo hiểm không phải là con người (chẳng hạn như nhà cửa, ô tô, v.v.).thị phiLời bàn tán chê bai.Giáng Phi cổi ngọcHai nàng tiên Giáng Phi chơi ở trên sông gặp Trịnh Giao Phủ, cởi ngọc minh châu mà tặng cho. Trịnh nhận được ngọc đi được mấy chục bước thì ngọc không còn nữa mà hai nàng tiên kia cũng biến mất.hành phiHành rang cháy cạnh.thứ phiVợ bé của vua.khu phi quân sựKhu vực không tiến thành những hoạt động quân sự, do hai bên thoả thuận với nhau.hoàng phixem biển hoànhái phiVợ yêu quý của vua chúa (thường dùng để xưng gọi).phi đế phi báNgười có quyền nhưng chẳng được chức.nhất đán phi thườngMột buổi sáng xẩy ra việc bất ngờ, ý nói là chết.lộng quyền phi viLộng quyền làm xằng.Bột PhiThần nữ ở Lạc Phố, con gái vua Phục Hy Trung Hoa thời thượng cổ.ái thiếp quý phiĐiều gì gây si mệ.quý phiVợ thứ của vua.thủy phi cơThứ máy bay có thể hạ cánh trên mặt nước.gian phiDối trá và bất chính.

Cùng vần "i", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.