Định nghĩa
- Quân đội chiến đấu bằng máy bay (cũ).
Từ, cụm từ chứa "phi quân"
phi quân sự(Khu) Nói khu đất hai bên đối phương đã đồng ý là không được xảy ra việc gì có tính chất quân sự.khu phi quân sựKhu vực không tiến thành những hoạt động quân sự, do hai bên thoả thuận với nhau.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phi quân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.