khu phi quân sự

Danh từ
Danh từ
  1. Khu vực không tiến thành những hoạt động quân sự, do hai bên thoả thuận với nhau.

Cấu tạo âm tiết

khuâm đầu kh · vần u · thanh ngang
phiâm đầu ph · vần i · thanh ngang
quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang
sựâm đầu s · vần ư · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khu phi quân sự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.