sự
Âm tiết tiếng Việt · có trong 97 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "sư"
"sự" là một từ
Danh từ. Việc, chuyện. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sự"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "sự"
sự cốNguyên nhân một tai nạn hay một sự hư hỏng.sự nghiệpNhững công việc to lớn, có ích lợi chung và lâu dài cho xã hội (nói tổng quát).sự thậtxem sự thựcsự đồng dạng(Hình học) Sự cùng hình dạng (cùng tỷ lệ độ dài giữa các cạnh).sự sảnCủa cải gồm động sản và bất động sản.sự thếTình trạng của sự việc.sự thựcViệc có xảy ra.sự thểTình hình cụ thể của sự việc đã xảy ra.sự tíchCâu chuyện của một thời xa xưa còn được truyền lại, kể lại.sự trạngSự việc với những diễn biến của nó.sự trừng phạtXem hình phạtSự thử nghiệmdanh từ chỉ về thí nghiệmsự chủNgười bị thiệt hại về một việc xảy ra.sự lòngNỗi niềm tâm sự thầm kín.sự tìnhTình hình của một việc gì.sự lýViệc làm và lý do của việc ấy.sự vụ lệnh(quân sự) văn bản yêu cầu công tác tại đâu và lĩnh vực nào cho nhân viên các cấp.sự giám địnhmột sự chuyên môn về một cái gì đósự cơSự tình, nông nỗi.sự trừng trịXem hình phạtsự biếnViệc quan trọng xảy ra bất ngờ.sự vụViệc công hằng ngày. Sự vụ chủ nghĩa. Tác phong công tác của những người chỉ chú ý giải quyết những việc vụn vặt, không nhìn thấy toàn bộ công tác, không nắm được trọng tâm của công tác.sự thí nghiệmXem Sự thử nghiệmsự trị tộiXem hình phạt
Từ có "sự" ở sau
lịch sự(vắn tắt của) Sự lịch thiệp.thật sựDiễn tả một cái gì đó có thậtdân sựViệc của công dân nói chung, khác với quân sự và tôn giáo.thực sựCó thực.quân sựNhững vấn đề về xây dựng lực lượng vũ trang và đấu tranh vũ trang (nói tổng quát).nhân sựCuộc sống nói chung của con người.tự sựCách biểu diễn, kể chuyện về bản thân, thể hiện cảm xúc của chính người đó.hiệu sựChức quan, đặt từ thời Ngụy, Ngô (Tam quốc), đóng vai trò như Cẩm y vệ, Tam xưởng thời Minh.lãnh sựChức vụ của cán bộ ngoại giao, dưới đại sứ, phụ trách việc bảo hộ kiều dân, tài sản nước mình ở nước ngoài.thực sự cầu thịTự mình tìm hiểu sự thật một cách chắc chắn.hành sựThực hiện một hành động đã được tính toán trước đó.tùng sựĐảm trách, tiến hành một công việc.thời sựTổng thể nói chung những sự việc ít nhiều quan trọng trong một lĩnh vực nào đó, thường là xã hội – chính trị, xảy ra trong thời gian gần nhất và đang được nhiều người quan tâm.thành sựNên việc.vô tích sự(Khẩu ngữ) chẳng được việc, lợi ích gì cả.lý sựLý lẽ đưa ra chỉ cốt để tranh cãi.mưu sựLo toan công việc.chiến lược quân sựPhương châm và biện pháp quân sự có tính chất toàn cục, được vận dụng trong suốt cuộc chiến tranh nhằm thực hiện mục đích quân sự, chính trị, kinh tế nhất định.quân sự hóaTheo cách sinh hoạt gọn gàng, nhanh nhẹn, khẩn trương của quân đội.tập sựLàm với tính chất học nghề.công sựTên gọi chung các công trình quân sự dùng để chiến đấu và phòng tránh như hầm, hào, hố, v.v.cán sựNgười chuyên trách việc gì ở một cấp.bất tuân dân sựPhản kháng bất bạo động bằng cách đình công, bãi thị, bãi khóa.vô sựKhông gặp rủi ro, tai nạn (như đã lo ngại).đương sựtổ chức, cá nhân có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến một vụ án.cộng sựCùng cộng tác làm việc vì mục đích chung.thế sựViệc đời (nói khái quát).phận sựViệc về phần mình phải làm.phóng sựThể văn chú trọng diễn tả sự thật mà mình trông thấy và giải đáp các vấn đề do những sự thật ấy nêu ra.nghĩa vụ quân sựSự bổ sung quân lực cho các đơn vị quân đội an ninh quốc gia theo cách tuyển chọn công dân từ đủ 18 tuổi đến tối đa 25 tuổivạn sựMọi điều, mọi sự.ngộ sựCó việc bất ngờ xảy ra.vạn sự như ýlà lời chúc trong Tết có ý nghĩa là ước gì được đấy.chấp sựChấp hành nhiệm vụ, đảm nhiệm công tác.phi quân sự(Khu) Nói khu đất hai bên đối phương đã đồng ý là không được xảy ra việc gì có tính chất quân sự.tích sựViệc, kết quả (thường dùng với ý phủ định).lãnh sự quánCơ quan của một nhà nước ở nước ngoài có chức năng bảo hộ kiều dân và tài sản nước mình ở nước sở tại, do một lãnh sự đứng đầu.chiến sựViệc chiến đấu, giao tranh giữa các lực lượng quân sự.muôn sựMọi việc.sinh sựGây ra việc lôi thôi, rắc rối với ai đó.khởi sựBắt đầu làm việc gì.quốc sựViệc quan hệ đến đất nước.phụng sự(Trtr.) . Phục vụ hết lòng.lâm sựĐến lúc có việc.nghị sựViệc đưa ra bàn bạc.xạo sựĐiều giả tạo.hiếu sựViệc hiếu, việc tang.lục sựCông chức giữ việc biên chép giấy má ở các công sở, nhất là ở các tòa án.
Cùng vần "ư", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.