Danh từ
- Tình hình cụ thể của sự việc đã xảy ra.
- Đến tận nơi xem sự thể thế nào.
Câu ví dụ thêm
- Bức tranh đó là sự thể hiện tuyệt đẹp về một làng quê ven sông Việt Nam.That painting is a beautiful rendition of a Vietnamese riverside village.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sự thể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.