sự thể

Danh từ
Danh từ
  1. Tình hình cụ thể của sự việc đã xảy ra.
    • Đến tận nơi xem sự thể thế nào.

Câu ví dụ thêm

  • Bức tranh đó là sự thể hiện tuyệt đẹp về một làng quê ven sông Việt Nam.That painting is a beautiful rendition of a Vietnamese riverside village.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

sựâm đầu s · vần ư · thanh nặng
thểâm đầu th · vần ê · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sự thể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.