sự thế

Danh từ
Danh từ
  1. Tình trạng của sự việc.
    • Đã ba thứ tóc trên đầu, gẫm trong sự thế thêm âu cho đời (Lục Vân Tiên)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Thế: trạng thái

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

sựâm đầu s · vần ư · thanh nặng
thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sự thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.