thế

Âm tiết tiếng Việt · có trong 132 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
êvần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "thê"

"thế" là một từ

Danh từ, Đại từ, Động từ. (Vch.; kết hợp hạn chế) . Đời, thế gian. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thế"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thế"

thế nàoTổ hợp dùng để hỏi về một điều không biết cụ thể.thế giớiTổng thể nói chung những gì tồn tại; thường dùng để chỉ tổng quát những sự vật vật chất và hiện tượng tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức, nói trong mối quan hệ với nhận thức của con người.thế kỷkhoảng thời gian bằng 100 nămthế hệLớp người cùng một lứa tuổi.thế làNhư vậy thì kết quả là.thế thìL. Cho nên.thế gianCõi đời.thế lựcSức mạnh, ảnh hưởng dựa vào địa vị xã hội, cương vị mà có.thế màTừ biểu thị một ý trái ngược ý trước và dùng để nối hai mệnh đề.thế vậnSố phận may rủi của xã hội (cũ).thế vận hộiolympic.thế tục(Cũ; id.) . Tập tục ở đời (nói khái quát).thế giaMột gia tộc có nhiều đời vinh hiển.thế giới quanCách thức nhìn nhận và giải thích các hiện tượng tự nhiên, xã hội thành hệ thống quan điểm thống nhất.thế năngLà dạng năng lượng được giữ bởi một vật do vị trí của nó so với các vật khác, các lực nén bên trong bản thân, điện tích hoặc các yếu tố khác.Thế Tôn(Phật giáo) một tôn hiệu của Đức Phật Thích-ca Mâu-ni, được tăng sĩ và tín đồ Phật giáo dùng để tỏ lòng cung kính.thế ỷ dốc(binh) Thế đóng quân chia làm hai cứ điểm, hai bên cùng cứu ứng lẫn nhau.thế chiếnChiến tranh thế giới.thế sựViệc đời (nói khái quát).thế với chếtThán từ bày tỏ thái độ tiếc nuối hay thất vọng về một hành động, một sự kiện nào đó đã xảy ra nhưng kết quả lại không tốt, không theo mong muốn.thế đồĐường đời.thế mới chếtThán từ bày tỏ thái độ tiếc nuối hay thất vọng về một hành động, một sự kiện nào đó đã xảy ra nhưng kết quả lại không tốt, không theo mong muốn.thế hoánThay đổi, chuyển đổi.thế phẩmVật dùng để thay vật khác tốt đã trở nên hiếm.thế cụcCũ, vchg Cuộc đời.thế chấp(Tài sản) Dùng làm vật bảo đảm, thay thế cho số tiền vay nếu không có khả năng trả đúng kỳ hạn.thế trậnCách bố trí lực lượng trong một trận đánh.thế tấtNhất định rồi phải như vậy.thế nghịTình bạn bè do việc chơi bời với nhau từ đời nọ đến đời kia gây nên.thế tháiThói đời.thế thườngThói đời như người ta hay gặp.thế vì khai sinhChứng nhận do cơ quan công quyền như sở lục bạ cấp dùng thay cho giấy khai sinh.thế phiệtNhà dòng dõi.thế hiệu(Vật lý học) Đại lượng đo bằng vôn, cho biết khả năng của dòng điện cung cấp năng lượng có ích trong một đoạn mạch.thế tửCon cả của chúa hay của vua chư hầu.thế côngTrạng thái chủ động tự mình có thể gây tác dụng.Thế chiến II.thế thầnVị quan thuộc một gia đình đã mấy đời làm quan to.thế phátCắt tóc đi tu (cũ).thế tậpNói tước vị của ông cha (cũ).thế huynhCon trai của thầy học (cũ).thế thủTrạng thái giữ mình, chỉ chống đỡ, trái với thế công.thế nhânCon người ở trần thế, ngoài đời nói chung.thế nữLoại gái hầu kém cung nữ một bậc, ở đây tác giả dùng những danh từ ấy là có ý xem Từ Hải như một vị đế vương.Thế DânLý Thế Dân, tức Đường Thái Tông. Thế Dân đã giết em là Lý Nguyên Cát vì y có ý làm phản.thế đạoLẽ thường của việc đời.thế giaoNói hai gia đình thân thiết với nhau đã mấy đời.thế tìnhCách cư xử thông thường ở đời.

Từ có "thế" ở sau

như thếĐúng như việc ấy.vì thếK. Từ biểu thị điều sắp nêu ra có lí do hoặc nguyên nhân là điều vừa được nói đến.tư thếCách đặt toàn thân thể và các bộ phận của thân thể như thế nào đó ở yên tại một vị trí nhất định.tình thếTình hình xã hội cụ thể, về mặt có lợi hay không có lợi cho những hoạt động nào đó của con người.tuyệt thế giai nhânNói người phụ nữ rất đẹp, không ai có thể đẹp hơn.khí thếSức phát triển đang ở chiều hướng mạnh mẽ của sự vật.thời thế tạo anh hùngHoàn cảnh lịch sử tạo nên các cá nhân xuất sắc, các anh hùng.lợi thếThế có lợi, điều kiện có lợi hơn người khác, bên khác.Yên ThếMột huyện thuộc tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.dương thếNhư dương gian.hư trương thanh thếPhô bày lực lượng một cách rầm rộ mà thực ra không có gì đáng kể.tiếng thếTuy vậy.chiến tranh thế giớiCuộc chiến tranh có quy mô rộng lớn với nhiều quốc gia tham gia.yếu thếChỉ tình trạng/hoàn cảnh bất lợi/éo le/khó khăn, ở vào thế yếu.ưu thếThế mạnh hơn.Chiến tranh thế giới thứ nhất(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1914 đến năm 1918.biến thếThiết bị điện có chức năng thay đổi một dòng điện xoay chiều thành một dòng điện xoay chiều cùng tần số nhưng khác hiệu điện thế.điện thếĐại lượng đặc trưng cho trường tĩnh điện về mặt năng lượng.Chiến tranh thế giới thứ hai(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1939 đến năm 1945.bề thếThế lực lớn lao.tâm thếTâm trạng và tư thế thể hiện ra trước một việc gì (nói khái quát).xu thếChiều hướng chủ đạo trong thời gian nào đó.cao thế(điện) có hiệu thế cao, thường là cao hơn 650 V; phân biệt với hạ thếgiáng thế(từ trên cõi trời, cõi tiên) xuống cõi trần.vị thếVị trí, địa vị, về mặt có vai trò, ảnh hưởng đến những mối quan hệ trong xã hội.thân thếCuộc đời riêng của một người (thường là người có danh tiếng).kinh bang tế thếDựng nước giúp đời.hậu thếĐời sau.nhân thếNhân tình thế thái (nói tắt)trận thếHình thế của mặt trận.thất thếMất thế lực, mất chỗ tựa.xử thếGiao thiệp với mọi người trong đời.uy thế(xem từ nguyên 1) Quyền lực làm cho người khác phải e sợ.sự thếTình trạng của sự việc.quyền thếQuyền hành và thế lực (nói khái quát).thắng thếGiành được thế trội hơn đối phương.thủ thếGiữ miếng để kẻ địch khỏi đánh được mình.túng thếỞ vào tình thế rất khó khăn, không có cách nào khác.hiệu thếHiệu điện thế (nói tắt).hiệu điện thế(Vật lý) Hiệu số của điện thế giữa hai điểm trong một khoảng không gian có điện trường hay trên một mạch điện, có trị số bằng công sinh ra khi di chuyển một đơn vị điện tích dương giữa hai điểm đó.yếm thếCó tư tưởng chán đời.tuyệt thếĐẹp không có ai bì kịp ở trên đời.độ thếGiúp người đời qua cảnh khổ ải.tái thếĐược sống lại ở cõi đời.cậy thếỶ vào thế mạnh mà ức hiếp người khác hoặc làm liều.thời thếPhương hướng theo đó các việc xã hội xảy ra trong một thời kỳ.hạ thế(điện) có hiệu thế thấp (có thể dùng trực tiếp); phân biệt với cao thế.thị thếCậy quyền thế.

Cùng vần "ê", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.