hiệu thế

Danh từ
Danh từ
  1. Hiệu điện thế (nói tắt).
    • Hiệu thế của đường dây điện là 220 Vôn.

Cấu tạo âm tiết

hiệuâm đầu h · vần iêu · thanh nặng
thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hiệu thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.