thủ thế

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Giữ miếng để kẻ địch khỏi đánh được mình.
    • Đứng thủ thế.

"thủ thế" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 手势 shǒu shì

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thủâm đầu th · vần u · thanh hỏi
thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thủ thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.