hậu thế

Danh từ
Danh từ
  1. Đời sau.
    • Có giá trị lưu truyền hậu thế (Nguyễn Khải)
    • Lưu truyền cái lịch sử oanh liệt kháng chiến kiến quốc cho hậu thế (Hồ Chí Minh)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Hậu: sau; thế: đời

Cấu tạo âm tiết

hậuâm đầu h · vần âu · thanh nặng
thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hậu thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.