Danh từ
- Đời sau.
- Có giá trị lưu truyền hậu thế (Nguyễn Khải)
- Lưu truyền cái lịch sử oanh liệt kháng chiến kiến quốc cho hậu thế (Hồ Chí Minh)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Hậu: sau; thế: đời
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hậu thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.