Danh từ
- Vật dùng để thay vật khác tốt đã trở nên hiếm.
- Dùng nguyên liệu trong nước làm thế phẩm để sản xuất.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thế phẩm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.