Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thế phẩm

Danh từ
Danh từ
  1. Vật dùng để thay vật khác tốt đã trở nên hiếm.
    • Dùng nguyên liệu trong nước làm thế phẩm để sản xuất.

Cấu tạo âm tiết

thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc
phẩmâm đầu ph · vần âm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thế phẩm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.