phẩm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 59 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "phâm"
"phẩm" là một từ
Danh từ. Các chất dùng để nhuộm màu nói chung. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phẩm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phẩm"
phẩm chấtTư cách đạo đức.phẩm đềGhi lời khen.phẩm giá.phẩm cáchGiá trị của con người về mặt đạo đức.phẩm vậtVật phẩm (nhưng thường nói về vật quý giá).phẩm trậtCấp bậc của quan lại (cũ).phẩm màuPhụ gia dùng để tạo ra hoặc cải thiện màu sắc để tăng tính hấp dẫn của sản phẩm.phẩm loạiTừng loại, từng hạng căn cứ vào chất lượng.phẩm hạnh(Id.) . Tính nết tốt, biểu hiện phẩm giá con người (thường nói về phụ nữ).phẩm hàmThứ bậc và hàm quan lại (cũ).phẩm tướcPhẩm hàm và chức tước của quan lại.phẩm phụcQuần áo của các quan lại thời xưa, mặc theo cấp bậc.phẩm cấpThứ bậc của quan lại (cũ).
Từ có "phẩm" ở sau
thực phẩmThức ăn nói chung.sản phẩmVật làm ra do sức lao động của con người hoặc bằng máy móc.tác phẩmCông trình do các nghệ sĩ, nhà văn và các nhà khoa học (mảng xã hội) tạo nên.bưu phẩmThư, công văn, báo chí hoặc gói nhỏ gửi qua bưu điện, nói chung.ấn phẩmVật phẩm, đồ dùng liên quan đến những sản phẩm được tạo ra trong ngành in ấn như sách báo, tạp chí, tờ rơi quảng cáo.vật phẩmVật được làm ra (nói khái quát)dược phẩmVật phẩm dùng làm thuốc phòng chữa bệnh.tặng phẩmVật dùng để tặng.phụ phẩmSản phẩm phụ.dược mỹ phẩmSản phẩm kết hợp của mỹ phẩm và dược phẩm để chăm sóc da.hoá mỹ phẩmMỹ phẩm được chế tạo từ các hoá chất tổng hợp sử dụng bên ngoài da hoặc niêm mạc để chăm sóc, dưỡng ẩm và tạo mùi hương cho cơ thể và da.thành phẩmSản phẩm đã làm xong hoàn toàn.rác phẩmTác phẩm có chất lượng kém, ít giá trị hoặc mang tính tiêu cực, độc hại.nhu yếu phẩmVật cần dùng cho đời sống hằng ngày.chế phẩmSản phẩm được chế tạo ra.mỹ phẩmSản phẩm được dùng để trang điểm hoặc thay đổi diện mạo, mùi hương cơ thể.tạp phẩmHàng hóa lặt vặt, gồm những đồ dùng cho sinh hoạt cá nhân hằng ngày.văn phòng phẩmĐồ dùng cho công tác văn phòng, như giấy, bút, v.v. (nói khái quát).thượng phẩmThuộc hạng tốt, thứ tốt.nhân phẩmPhẩm chất và giá trị con người.nhạc phẩmTác phẩm âm nhạc.thứ phẩmHàng hóa thuộc loại tốt vừa.phế phẩmSản phẩm không đúng quy cách, phẩm chất đã quy định.kiểm phẩmKiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá trước khi tiêu thụ.sinh phẩmthuốc được sản xuất bằng công nghệ sinh học hoặc quá trình sinh học.thế phẩmVật dùng để thay vật khác tốt đã trở nên hiếm.bình phẩmPhân tích và bày tỏ ý khen chê, đánh giá, thường về một người nào đó.bán thành phẩmSản phẩm chưa chế tạo xong hoàn toàn, phải qua một vài khâu gia công nữa mới thành thành phẩm.thương phẩmHàng hóa trao đổi trong việc buôn bán.Quách PhẩmMột xã thuộc huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.cống phẩmVật đem đi để cống nộp, cống tiến.thi phẩmTác phẩm thơ có phẩm chất nghệ thuật cao.tuyệt phẩmVật hay hoặc đẹp đến cực điểm.bát phẩmphẩm trật thứ tám (trong thang cấp bậc quan lại)giai phẩmTác phẩm hay.ấn loát phẩm.dụng phẩmCông cụ, đồ dùng.nhất phẩmHàm quan chức cao nhất trong thời phong kiến.cực phẩm tể thầnChức tể tướng đứng đầu triều.khoa học thực phẩmMột nhánh của khoa học ứng dụng liên quan đến thực phẩm và sản xuất thực phẩm.công nghệ phẩmSản phẩm của các ngành công nghiệp và thủ công nghiệp.học phẩmĐồ dùng cần thiết cho việc học tập của học sinh, như giấy bút, phấn, bảng đen.thất phẩmBậc quan thứ bảy trong thời phong kiến.bệnh phẩmCác mẫu máu, huyết thanh, huyết tương, dịch tiết, chất thải hoặc tổ chức mô của người bệnh dùng để xét nghiệm nhằm xác định bản chất tế bào học và mô bệnh học.tột phẩmPhẩm trật cao nhất.
Cùng vần "âm", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.