phẩm chất

Tính từ
Tính từ
  1. Tư cách đạo đức.
    • Ông ta rất coi trọng phẩm chất siêng năng từ các nhân viên của mình.

Câu ví dụ thêm

  • Bạn có thể cho chúng tôi biết phẩm chất nào của bạn là nổi bật nhất không?Can you tell us what quality that you possess is the most outstanding?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 品質.

"phẩm chất" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh attribute · quality (character)
🇨🇳 Tiếng Trung 品质 pǐn zhì
🇯🇵 Tiếng Nhật 品 しな
🇫🇷 Tiếng Pháp la qualité
🇹🇭 Tiếng Thái คุณสมบัติ khun-ná-sǒm-bàt

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phẩmâm đầu ph · vần âm · thanh hỏi
chấtâm đầu ch · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phẩm chất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.