hoá mỹ phẩm

Danh từ
Danh từ
  1. Mỹ phẩm được chế tạo từ các hoá chất tổng hợp sử dụng bên ngoài da hoặc niêm mạc để chăm sóc, dưỡng ẩm và tạo mùi hương cho cơ thể và da.

"hoá mỹ phẩm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cosmetic

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hoáâm đầu h · vần oa · thanh sắc
mỹâm đầu m · vần y · thanh ngã
phẩmâm đầu ph · vần âm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hoá mỹ phẩm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.