Danh từ
- Thức ăn nói chung.
- Thức ăn như thịt, cá, trứng, rau... ăn kèm với những thức cơ bản là lương thực (gạo, mì...).
Câu ví dụ
- Thực phẩm nhanh hư trong thời tiết nóng.Food decays quickly in hot weather.
- Thực phẩm nhanh hỏng trong thời tiết nóng.Food decays quickly in hot weather.
- Siêu thị bán rất nhiều thực phẩm tốt.The supermarket sells a lot of good food.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 食品.
"thực phẩm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | food; foodstuff |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 食品 shí pǐn · 食物 shí wù |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 食料品 しょくりょうひん · 食品 しょくひん · 食料 しょくりょう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 식품 sikpum · 식료품 sikryopum |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Lebensmittel |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | продукт проду́кт |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | alimentare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thực phẩm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.