nhẩm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "nhâm"
"nhẩm" là một từ
Động từ. Ôn lại trong trí. Xem đủ nghĩa →
Từ có "nhẩm" ở sau
Cùng vần "âm", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.