nhấm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
âmvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "nhâm"

"nhấm" là một từ

Động từ. Cắn từng tí một, gặm từng tí một. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nhấm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "nhấm"

Từ có "nhấm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.