đấm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "đâm"
"đấm" là một từ
Động từ. Nắm tay lại mà đánh. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đấm"
đấm đáĐánh nhau bằng chân tay (nói khái quát).đấm bópDùng động tác của bàn tay, nắm tay tác động lên da thịt, gân khớp để làm cho đỡ nhức mỏi.
Từ có "đấm" ở sau
quả đấmTay nắm lại.đánh đấmĐánh nhau (nói khái quát; thường hàm ý chê).cố đấm ăn xôiCố nhẫn nhục, chịu đựng để theo đuổi, hi vọng điều gì.
Cùng vần "âm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.