lấm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "lâm"
"lấm" là một từ
Tính từ. Giây bùn, đất. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lấm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "lấm"
lấm létLiếc nhìn nhanh rồi lại quay đi chỗ khác với vẻ vụng trộm, sợ sệt (không dám để người ta bắt gặp cái nhìn của mình).lấm chấmCó nhiều chấm nhỏ rải rác.lấm tấmNói có nhiều hạt nhỏ li ti.
Cùng vần "âm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.