Tính từ
- Có nhiều chấm nhỏ rải rác.
- Mặt lấm chấm rỗ hoa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lấm chấm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.