chấm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "châm"
"chấm" là một từ
Danh từ, Động từ. Điểm tròn trên vài chữ cái. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chấm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "chấm"
chấm dứtLàm cho ngừng hẳn lại; kết thúc.chấm hếtĐặt dấu chấm để kết thúc bài viết.chấm câuĐặt các dấu chấm, phẩy,... để ngắt các câu hoặc các thành phần của câu.chấm mútHành vi nhũng lạm.chấm thihành động cho điểm, chấm điểm bài thichấm pháVẽ phóng mấy nét đơn sơ, không gò bó vào quy củ.chấm sángLà một ánh sáng nhỏ bằng một dấu chấm trên bầu trời.chấm dấuMột dụng cụ được dùng dể lấy dấu cho vật cần gia công. Thường có thiết diện là 8–10 mm, một đầu được làm nhọn với góc nhọn là 30–35 độ, đầu kia được bo tròn và tôi cứng hai dầu 20–30 mm.
Từ có "chấm" ở sau
dấu chấmDấu dùng khi viết chữ hoặc để đặt ở cuối câu.nước chấmTên chung của các chất lỏng có vị mặn để sẽ nhúng thức ăn vào đó trước khi và.dấu ba chấmlà một kí tự gồm ba kí tự chấm (".") hợp thành, ngày xưa còn có hai kí tự khoảng trống xen giữa ba kí tự chấm và hai kí tự khoảng trống ở hai phía trước sau (" . . . ") nhưng ngày nay chỉ còn ba kí tự chấm viết sát nhau ("…") và được coi như một kí tự đơn, trong Microsoft Windows có thể gọi nhanh bằng tổ hợp phím alt + 0133, có chức năng thay thế cho những từ bị thiếu hoặc khôndấu hai chấmDấu câu gồm một dấu chấm ở trên, một một chấm ở dưới (:). Được dùng để đánh dấu (báo trước) phần giải thích, thuyết minh cho một phần trước đó, hoặc đánh dấu lời dẫn trực tiếp (dùng với dấu ngoặc kép) hay lời đối thoại (dùng với dấu gạch ngang).dấu chấm hỏiDấu ? đặt ở cuối câu để hỏi dùng làm câu nghi vấn.dấu chấm phẩyMột thứ dấu chấm câu một chấm và một phẩy.lấm chấmCó nhiều chấm nhỏ rải rác.người chấm thiXem giám khảodấu chấm lửng.người chấm điểmXem giám khảo
Cùng vần "âm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.