Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chấm phá

Động từ
Động từ
  1. Vẽ phóng mấy nét đơn sơ, không gò bó vào quy củ.
    • Bức tranh chấm phá.

Cấu tạo âm tiết

chấmâm đầu ch · vần âm · thanh sắc
pháâm đầu ph · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chấm phá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.