giấm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "giâm"
"giấm" là một từ
Danh từ. Chất nước chua chế từ rượu lên men, dùng làm đồ gia vị. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giấm"
giấm ghémCỗ làm bằng thịt lợn luộc ăn với giấm và rau ghém.giấm ớtGiấm và ớt, gia vị nói chung; dùng trong khẩu ngữ để ví cái thêm thắt cho câu chuyện trở nên có ý vị.giấm giúiKhuất mắt mọi người do sợ sệt.giấm cáiVi khuẩn dùng để gây giống giấm mới.giấm mậtGiấm gây bằng đường hoặc mật.giấm thanhGiấm gây bằng rượu và các loại quả (vải, chuối, dứa, v.v.).giấm bỗngGiấm làm bằng bã rượu.
Cùng vần "âm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.