giấm ghém

Danh từ
Danh từ
  1. Cỗ làm bằng thịt lợn luộc ăn với giấm và rau ghém.
  2. Cỗ làm đơn giản.

Cấu tạo âm tiết

giấmâm đầu gi · vần âm · thanh sắc
ghémâm đầu gh · vần em · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giấm ghém" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.