ghém
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "ghem"
"ghém" là một từ
Tính từ. Nói các thức ăn thực vật ăn sống. Xem đủ nghĩa →
Từ có "ghém" ở sau
gói ghémGói lại, thu lại cho gọn.giấm ghémCỗ làm bằng thịt lợn luộc ăn với giấm và rau ghém.gỏi ghémGỏi nói chung.rau ghémRau sống thái nhỏ.
Cùng vần "em", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.