ném
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "nem"
"ném" là một từ
Động từ. Bằng sức của cánh tay làm cho vật cầm tay rời đột ngột và di chuyển nhanh trong không gian đến một đích nhất định. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ném"
ném tiền qua cửa sổVí cách tiêu pha bừa bãi, phung phí tiền của một cách quá đáng.ném tạMôn thể thao thi ném một quả tạ đi xa.ném đá giấu tayNgười mưu mẹo, gây ra tác hại gì thì biết giấu đi hành vi của mình.ném đĩaMôn thể thao thi ném ra xa một cái đĩa nặng bằng kim loại.
Từ có "ném" ở sau
Cùng vần "em", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.