ném

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
emvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "nem"

"ném" là một từ

Động từ. Bằng sức của cánh tay làm cho vật cầm tay rời đột ngột và di chuyển nhanh trong không gian đến một đích nhất định. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "ném"

Từ có "ném" ở sau

Cùng vần "em", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.