nem

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
emvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "nem"

"nem" là một từ

Danh từ. Món ăn làm bằng thịt và mỡ sống xắt hạt lựu, trộn với bì lợn luộc thái nhỏ và bóp với thính. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nem"

Từ có "nem" ở sau

Cùng vần "em", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.