nem
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "nem"
"nem" là một từ
Danh từ. Món ăn làm bằng thịt và mỡ sống xắt hạt lựu, trộn với bì lợn luộc thái nhỏ và bóp với thính. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nem"
nem ránMón ăn được chế biến từ bánh tráng bọc quanh nhân là thịt băm hay hải sản cùng với giá đỗ, nấm hay mộc nhĩ, miến... và được rán (chiên) giòn. Món này có thể ăn với các loại nước chấm và rau sống.nem bìThứ nem làm bằng bì lợn luộc và thịt mỡ lợn sống thái nhỏ bóp với thính.nem népNói dáng sợ hãi rụt rè.nem chạoNem làm bằng mỡ, bì và thính.nem chuaMón ăn làm bằng thịt lợn sống, giã nát, gói lại và để cho lên men chua ra.
Từ có "nem" ở sau
bánh đa nemBánh đa dùng để gói nem hay cuốn gỏi ăn sống, hình tròn hoặc vuông, để thành xấp, làm bằng bột gạo tráng mỏng.gạch lá nemGạch hình vuông mỏng, màu đỏ, dùng để lát.
Cùng vần "em", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.