tem
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "tem"
"tem" là một từ
Danh từ. Miếng giấy nhỏ, thường hình chữ nhật, có in tranh ảnh và giá tiền, do bưu điện phát hành, dùng để dán lên các bưu phẩm làm chứng từ cước phí. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tem"
tem phạtTem thư dùng để xử lý trường hợp các bức thư thiếu cước. Người ta dùng các tem phạt này dán lên phong bì và thu phí còn thiếu ở người nhận thư.tem phiếu(lịch sử) Giấy do nhà nước hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp để mua một lượng hàng hóa nhất định theo định mức, thường trong thời kỳ bao cấp.tem tépTiếng nhai ngon lành.
Từ có "tem" ở sau
bóc tem(hàng hoá) lần đầu tiên được đưa ra sử dụng.thuế temThuế được thu dưới hình thức dán tem lên các văn bản, chứng từ như hợp đồng, đơn bảo hiểm, hối phiếu, giấy uỷ quyền...tô temĐộng vật hay thực vật người nguyên thủy sùng bái, coi là tổ tiên của thị tộc.tòm temNói người muốn thỏa mãn tình dục.
Cùng vần "em", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.