tem

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
emvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "tem"

"tem" là một từ

Danh từ. Miếng giấy nhỏ, thường hình chữ nhật, có in tranh ảnh và giá tiền, do bưu điện phát hành, dùng để dán lên các bưu phẩm làm chứng từ cước phí. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "tem"

Từ có "tem" ở sau

Cùng vần "em", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.