xem
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "xem"
"xem" là một từ
Động từ. Nhìn để biết, để hiểu ý nghĩa. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "xem"
xem xétTìm hiểu, quan sát kĩ để đánh giá, rút ra những nhận xét, kết luận cần thiết.xem chừngchú ý đề phòng điều không hay có thể xảy raxem thườngKhông coi trọng, cho là không quan trọng nên không chú ý đến.xem nhưXem tưởng tượngxem khinhÝ nói.xem trời bằng vungNhư Coi trời bằng vung.xem vừngXem vừng sáng trắng của mặt giăng.
Từ có "xem" ở sau
người xemMột nhóm người tham gia một chương trình hay chiêm ngưỡng một tác phẩm nghệ thuật.cưỡi ngựa xem hoaVí lối làm việc chỉ lướt qua một cách đại khái, chứ không đi sâu vào chi tiết (cái đáng lẽ cần phải xem xét, tìm hiểu kĩ).thử xem có nghiệmThử thực hiện xem có đúng như thế hay không.thầy bói xem voiVí việc đánh giá sự vật, sự việc một cách phiếm diện, một chiều, thiếu sự xem xét toàn diện.
Cùng vần "em", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.