Động từPhó từ
- chú ý đề phòng điều không hay có thể xảy ra
- xem chừng kẻo ngã
- Tổ hợp biểu thị ý nhận định một cách không hoàn toàn chắc chắn, trên cơ sở những gì đã thấy, đã quan sát được.
- tình hình xem chừng không ổn
- xem chừng hắn đã núng thế
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xem chừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.