xem chừng

Động từPhó từ
Động từ
  1. chú ý đề phòng điều không hay có thể xảy ra
    • xem chừng kẻo ngã
Phó từ
  1. Tổ hợp biểu thị ý nhận định một cách không hoàn toàn chắc chắn, trên cơ sở những gì đã thấy, đã quan sát được.
    • tình hình xem chừng không ổn
    • xem chừng hắn đã núng thế

Cấu tạo âm tiết

xemâm đầu x · vần em · thanh ngang
chừngâm đầu ch · vần ưng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "xem chừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.