Cụm từ
- Ví lối làm việc chỉ lướt qua một cách đại khái, chứ không đi sâu vào chi tiết (cái đáng lẽ cần phải xem xét, tìm hiểu kĩ).
- Học hành như kiểu cưỡi ngựa xem hoa.
Cấu tạo âm tiết
| cưỡi | âm đầu c · vần ươi · thanh ngã |
| ngựa | âm đầu ng · vần ưa · thanh nặng |
| xem | âm đầu x · vần em · thanh ngang |
| hoa | âm đầu h · vần oa · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "cưỡi ngựa xem hoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.