Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cưỡi ngựa xem hoa

Cụm từ
Cụm từ
  1. Ví lối làm việc chỉ lướt qua một cách đại khái, chứ không đi sâu vào chi tiết (cái đáng lẽ cần phải xem xét, tìm hiểu kĩ).
    • Học hành như kiểu cưỡi ngựa xem hoa.

Cấu tạo âm tiết

cưỡiâm đầu c · vần ươi · thanh ngã
ngựaâm đầu ng · vần ưa · thanh nặng
xemâm đầu x · vần em · thanh ngang
hoaâm đầu h · vần oa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cưỡi ngựa xem hoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.