cưỡi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "cươi"
"cưỡi" là một từ
Động từ. Ngồi trên lưng hoặc vai, hai chân thường bỏ sang hai bên. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cưỡi"
cưỡi cổđè nén, ức hiếp và bắt phải phục tùng.cưỡi ngựa xem hoaVí lối làm việc chỉ lướt qua một cách đại khái, chứ không đi sâu vào chi tiết (cái đáng lẽ cần phải xem xét, tìm hiểu kĩ).cưỡi đầu cưỡi cổ(nhưng nghĩa mạnh hơn).
Từ có "cưỡi" ở sau
cơm no bò cưỡiĐầy đủ, sung túc về vật chất.sánh phượng, cưỡi rồngXưa Kính Trọng, người nước Tần, được quan đại phu nước Tề gả con gái cho, trong quẻ bói được câu.cưỡi đầu cưỡi cổ(nhưng nghĩa mạnh hơn).
Cùng vần "ươi", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.