cưới
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "cươi"
"cưới" là một từ
Động từ. Làm lễ chính thức lấy nhau thành vợ chồng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cưới"
cưới xinTổ chức lễ cưới, theo phong tục, lễ nghi (nói khái quát)cưới chạy tangCưới vội khi gia đình đang có người sắp chết hoặc chết mà chưa phát tang, để tránh phải đình việc cưới xin cho đến hết thời gian để tang theo phong tục.
Từ có "cưới" ở sau
đám cướiLễ hôn nhân giữa hai người, cùng hoặc khác giới.nhẫn cướiNhẫn trao cho nhau khi làm lễ thành hôn.cheo cướiMọi thủ tục về cưới xin ở nông thôn ngày trước.ăn cướiDự đám cưới (thường là có ăn mặn).dẫn cướiĐưa lễ đến nhà gái để xin cưới.vợ chưa cướiNgười phụ nữ đã đính hôn, trong quan hệ với người đàn ông đính hôn với mình.phép cướiLễ công nhận hôn nhân.thách cướiNói nhà gái đòi nhà trai phải nộp tiền cưới như thế nào đó, trong xã hội cũ.
Cùng vần "ươi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.