cưới

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ươivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "cươi"

"cưới" là một từ

Động từ. Làm lễ chính thức lấy nhau thành vợ chồng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cưới"

Từ có "cưới" ở sau

Cùng vần "ươi", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.