Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lưới

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ươivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "lươi"

"lưới" là một từ

Danh từ, Động từ. Đồ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình dáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt cá, chim, v. V. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "lưới"

Từ có "lưới" ở sau

Cùng vần "ươi", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.