lưới
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "lươi"
"lưới" là một từ
Danh từ, Động từ. Đồ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình dáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt cá, chim, v. V. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lưới"
lưới thức ănMột tập hợp các chuỗi thức ăn có chung nhiều mắt xích tồn tại trong một hệ sinh thái nào đó.lưới trờiSự ràng buộc mầu nhiệm khó thoát khỏi.lưới đạnHỏa lực rất dày và mạnh.
Từ có "lưới" ở sau
mạng lướiHệ thống dây hoặc đường nối với nhau, hình dung ra như một cái lưới.chăng lướiKéo tấm lưới ra để phơi.phá lướiGhi bàn bằng cú đá chính xác vào lưới đối phương để ghi điểm.lọt lướiNói những kẻ đáng bị kết án mà để sẩy mất không bị truy nã.mắt lướiLỗ hở giữa bốn nút của dây lưới.in lướiIn theo lối thủ công bằng cách kéo mực cho thấm qua một màng lưới (có in sẵn hình cần in) để in hình xuống vật cần in.A LướiMột thị trấn thuộc huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên–Huế, Việt Nam.
Cùng vần "ươi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.