lưới

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ươi

Phát âm (IPA): Hà Nội [lɨəj˧˦] · Huế [lɨj˨˩˦] · Sài Gòn [lɨj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình dáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt cá, chim, v. V.
    • Rào bằng lưới sắt.
    • Đan túi lưới.
    • Đá thủng lưới (kng. ; ghi bàn thắng trong bóng đá).
    • Thả lưới bắt cá.
  2. (Dùng trong một số tổ hợp) . Như mạng lưới.
    • Lưới điện.
    • Lưới lửa.
  3. Tổ chức để vây bắt.
    • Sa lưới mật thám.
    • Rơi vào lưới phục kích.
  4. (Chm.) . Điện cực bằng kim loại có dạng đường xoắn ốc hay dạng lưới, đặt giữa cathod và anod trong đèn điện tử.
Động từ
  1. (Id.) . Đánh cá bằng.
    • Chồng chài, vợ lưới, con câu (ca dao).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

. Cùng gốc với [Cuối Chăm] laːj³.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lưới" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh net
🇫🇷 Tiếng Pháp le filet
🇩🇪 Tiếng Đức das Netz
🇷🇺 Tiếng Nga сеть
🇮🇹 Tiếng Ý la rete · la griglia

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lưới"

Cấu tạo âm tiết

lướiâm đầu l · vần ươi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lưới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.