Danh từ
- Một tập hợp các chuỗi thức ăn có chung nhiều mắt xích tồn tại trong một hệ sinh thái nào đó.
- Lưới thức ăn trong thiên nhiên.
Cấu tạo âm tiết
| lưới | âm đầu l · vần ươi · thanh sắc |
| thức | âm đầu th · vần ưc · thanh sắc |
| ăn | âm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "lưới thức ăn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.