lưới thức ăn

Danh từ
Danh từ
  1. Một tập hợp các chuỗi thức ăn có chung nhiều mắt xích tồn tại trong một hệ sinh thái nào đó.
    • Lưới thức ăn trong thiên nhiên.

Cấu tạo âm tiết

lướiâm đầu l · vần ươi · thanh sắc
thứcâm đầu th · vần ưc · thanh sắc
ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lưới thức ăn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.