lưỡi

Danh từ Có chữ Nôm Thanh ngãVần ươi

Phát âm (IPA): Hà Nội [lɨəj˦ˀ˥] · Huế [lɨj˧˨] · Sài Gòn [lɨj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bộ phận ở trong miệng, dùng để nếm thức ăn hoặc để phát âm.
    • Lưỡi không xương lắm đường lắt léo. (tục ngữ)
  2. Bộ phận mỏng, bằng kim loại, dùng để cắt, chặt, cưa, rạch.
    • Lưỡi dao.
    • Lưỡi giáo.
    • Lưỡi cưa.
    • Lưỡi cuốc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ . Cùng gốc với Bi . So sánh thêm với .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lưỡi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh tongue · blade
🇨🇳 Tiếng Trung 舌头 shé tou · 舌
🇯🇵 Tiếng Nhật 舌 した
🇰🇷 Tiếng Hàn 혀 hyeo
🇫🇷 Tiếng Pháp la langue · langue
🇩🇪 Tiếng Đức die Zunge
🇷🇺 Tiếng Nga язык язы́к
🇹🇭 Tiếng Thái ลิ้น lín
🇮🇹 Tiếng Ý la lingua
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha lengua

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lưỡi"

lưỡi câuMóc nhỏ bằng sắt để móc mồi câu cá.mũ lưỡi traiMũ có một bộ phận cứng thè lè ở trước trán.con dao hai lưỡiCon dao có hai lưỡi, dùng để gọt vỏ trái cây, rau củ.lưỡi traiHình trăng khuyết chìa ra ở vật gì.lẻo lưỡiƯa khuếch khoác làm quà.cháo lưỡiKiểu hôn sâu vào miệng, lưỡi chạm và quấn lấy nhau; nụ hôn theo kiểu Pháp.đá lưỡiHôn sâu vào miệng, lưỡi chạm và quấn lấy nhau; hôn theo kiểu Pháp.lưỡi liềmBộ phận bằng sắt của cái liềm, hình cong, nhọn, có răng.tắc lưỡiBật lưỡi thành tiếng kêu để tỏ ý bực mình, chê bai.Lưỡi HáiVùng núi ở tỉnh Phú Thọ, đối diện với vùng núi Ba Vì qua sông Đà, nằm giữa sông Bứa và sông Đà, coi như ngọn núi cuối cùng của dải Hoàng Liên Sơn về phía nam. Diện tích khoảng 328km2, đỉnh cao 1058m. Rừng nhiệt đới đã bị khai phá nhiều.giọng lưỡiThái độ lừa bịp hay xỏ xiên thể hiện qua lời nói.Đường lưỡi bò.trăng lưỡi liềm đỏLà tổ chức theo nhân đạo chủ nghĩa lớn nhất trên thế giới.ríu lưỡiKhông nói được nên lời vì rối trí.miệng lưỡiNói người ăn nói lém lỉnh.lưỡi gàBộ phận giống cái lưỡi của gà, đặt ở trong kèn để thổi cho ra tiếng.lè lưỡiHành động đưa lưỡi ra ngoài.lưỡi lêThứ dao dài có mũi nhọn cắm vào đầu súng dùng để đâm.chót lưỡi đầu môiXem đầu môi chót lưỡi.uốn ba tấc lưỡiTrổ hết tài ăn nói để thuyết phục, lôi kéo người khác làm việc gì (thường hàm ý chê).miệng lưỡi thế gianTin đồn.đầu môi chót lưỡiNói ngoài miệng, không chắc chắn hay rõ ràng.lưỡi sắc hơn gươmLưỡi con người sắc hơn cả thanh gươm.

Cấu tạo âm tiết

lưỡiâm đầu l · vần ươi · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "lưỡi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.