mũ lưỡi trai

Danh từ
Danh từ
  1. Mũ có một bộ phận cứng thè lè ở trước trán.

Câu ví dụ

  • Anh ấy đã đội một chiếc mũ lưỡi trai trên đầu.He wore a cap on his head.

"mũ lưỡi trai" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cap
🇫🇷 Tiếng Pháp la casquette

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

mũâm đầu m · vần u · thanh ngã
lưỡiâm đầu l · vần ươi · thanh ngã
traiâm đầu tr · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mũ lưỡi trai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.