Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lưỡi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ươivần
ngãthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "lươi"

"lưỡi" là một từ

Danh từ. Bộ phận ở trong miệng, dùng để nếm thức ăn hoặc để phát âm. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "lưỡi"

Từ có "lưỡi" ở sau

Cùng vần "ươi", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.