lưỡi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "lươi"
"lưỡi" là một từ
Danh từ. Bộ phận ở trong miệng, dùng để nếm thức ăn hoặc để phát âm. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lưỡi"
lưỡi câuMóc nhỏ bằng sắt để móc mồi câu cá.lưỡi traiHình trăng khuyết chìa ra ở vật gì.lưỡi liềmBộ phận bằng sắt của cái liềm, hình cong, nhọn, có răng.Lưỡi HáiVùng núi ở tỉnh Phú Thọ, đối diện với vùng núi Ba Vì qua sông Đà, nằm giữa sông Bứa và sông Đà, coi như ngọn núi cuối cùng của dải Hoàng Liên Sơn về phía nam. Diện tích khoảng 328km2, đỉnh cao 1058m. Rừng nhiệt đới đã bị khai phá nhiều.lưỡi lêThứ dao dài có mũi nhọn cắm vào đầu súng dùng để đâm.lưỡi sắc hơn gươmLưỡi con người sắc hơn cả thanh gươm.lưỡi gàBộ phận giống cái lưỡi của gà, đặt ở trong kèn để thổi cho ra tiếng.
Từ có "lưỡi" ở sau
con dao hai lưỡiCon dao có hai lưỡi, dùng để gọt vỏ trái cây, rau củ.mũ lưỡi traiMũ có một bộ phận cứng thè lè ở trước trán.lẻo lưỡiƯa khuếch khoác làm quà.cháo lưỡiKiểu hôn sâu vào miệng, lưỡi chạm và quấn lấy nhau; nụ hôn theo kiểu Pháp.đá lưỡiHôn sâu vào miệng, lưỡi chạm và quấn lấy nhau; hôn theo kiểu Pháp.Đường lưỡi bò.trăng lưỡi liềm đỏLà tổ chức theo nhân đạo chủ nghĩa lớn nhất trên thế giới.tắc lưỡiBật lưỡi thành tiếng kêu để tỏ ý bực mình, chê bai.giọng lưỡiThái độ lừa bịp hay xỏ xiên thể hiện qua lời nói.chót lưỡi đầu môiXem đầu môi chót lưỡi.ríu lưỡiKhông nói được nên lời vì rối trí.miệng lưỡiNói người ăn nói lém lỉnh.uốn ba tấc lưỡiTrổ hết tài ăn nói để thuyết phục, lôi kéo người khác làm việc gì (thường hàm ý chê).đầu môi chót lưỡiNói ngoài miệng, không chắc chắn hay rõ ràng.miệng lưỡi thế gianTin đồn.lè lưỡiHành động đưa lưỡi ra ngoài.
Cùng vần "ươi", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.