Danh từ
- Là tổ chức theo nhân đạo chủ nghĩa lớn nhất trên thế giới.
- Phong trào Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ quốc tế.
Cấu tạo âm tiết
| trăng | âm đầu tr · vần ăng · thanh ngang |
| lưỡi | âm đầu l · vần ươi · thanh ngã |
| liềm | âm đầu l · vần iêm · thanh huyền |
| đỏ | âm đầu đ · vần o · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "trăng lưỡi liềm đỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.