Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trăng lưỡi liềm đỏ

Danh từ
Danh từ
  1. Là tổ chức theo nhân đạo chủ nghĩa lớn nhất trên thế giới.
    • Phong trào Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ quốc tế.

Cấu tạo âm tiết

trăngâm đầu tr · vần ăng · thanh ngang
lưỡiâm đầu l · vần ươi · thanh ngã
liềmâm đầu l · vần iêm · thanh huyền
đỏâm đầu đ · vần o · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "trăng lưỡi liềm đỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.