liềm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "liêm"
"liềm" là một từ
Danh từ. Đồ dùng để seo giấy. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "liềm"
Từ có "liềm" ở sau
búa liềmBiểu tượng của những người theo cộng sản.lưỡi liềmBộ phận bằng sắt của cái liềm, hình cong, nhọn, có răng.trăng lưỡi liềm đỏLà tổ chức theo nhân đạo chủ nghĩa lớn nhất trên thế giới.
Cùng vần "iêm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.