liệm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "liêm"
"liệm" là một từ
Động từ. Bó xác người chết trước khi bỏ vào quan tài. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "liệm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ có "liệm" ở sau
Cùng vần "iêm", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.