溓
niêmHán Việt · Nôm
liễmHán Việt
liệmHán Việt · Nôm
liêmHán Việt · Nôm
rướmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6E93
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- niêm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "niêm" · âm tiết niêm
- liễm — Hán Việt. Chữ cùng âm "liễm" · âm tiết liễm
- liệm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "liệm" · âm tiết liệm
- liêm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "liêm" · âm tiết liêm
- rướm — Nôm. Chữ cùng âm "rướm" · âm tiết rướm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 溓 theo lối Nôm
niêmQuy tắc tương ứng về bằng trắc trong thơ, phú cổ theo Đường luật.liệmBó xác người chết trước khi bỏ vào quan tài.liêmĐức tính trong sạch, không tham của người khác, không tơ hào của công.rướmRớm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
sticky; thin rice
Chữ khác cũng đọc là "niêm"
Chữ khác cũng đọc là "liễm"
Chữ khác cũng đọc là "liệm"
Chữ khác cũng đọc là "liêm"
Chữ khác cũng đọc là "rướm"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 溓
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 溓 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).