Chữ Hán Nôm đọc là "rướm"
5 chữ có âm đọc "rướm" trong tiếng Việt, 5 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "rướm": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "rướm"
淋drip, soak, drench; p…監supervise, control, d…滲soak through, infiltr…渗soak through, infiltr…溓sticky; thin rice
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).