歛
liễmHán Việt
liệmHán Việt · Nôm
liêmHán Việt
lượmNôm
lémNôm
lẹmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6B5B
- Bộ thủ
- 欠 khiếm số 76
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- liễm — Hán Việt. Chữ cùng âm "liễm" · âm tiết liễm
- liệm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "liệm" · âm tiết liệm
- liêm — Hán Việt. Chữ cùng âm "liêm" · âm tiết liêm
- lượm — Nôm. Chữ cùng âm "lượm" · âm tiết lượm
- lém — Nôm. Chữ cùng âm "lém" · âm tiết lém
- lẹm — Nôm. Chữ cùng âm "lẹm" · âm tiết lẹm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 歛 theo lối Nôm
lémNói nhiều, nhanh, và tỏ ra tinh khôn (thường hàm ý chê nhẹ nhàng).lượmBó lúa nhỏ vừa một chét tay.liệmBó xác người chết trước khi bỏ vào quan tài.lẹmCầu vồng
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
draw back, fold back; collect
Giản thể và phồn thể
Chữ 歛 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "liễm"
Chữ khác cũng đọc là "liệm"
Chữ khác cũng đọc là "liêm"
Chữ khác cũng đọc là "lượm"
Chữ khác cũng đọc là "lém"
Chữ khác cũng đọc là "lẹm"
Chữ cùng bộ 欠
次thứ歌ca歇hiệt歡hoen欣hoen欺khi歆hâm歉gồm款khoản歎than欽khom歐ẩu欠khiếm欲dục欱dục𣢹lỏi欻huất欢quán欧ẩu歂suyễn歃sáp歙hấp欬ái欵khoản欹khi欿khảm歁khảm歍ô歑hư歔giái
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 歛
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 歛 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).